| STT | Nội dung | Tổng số | Chia ra theo khối lớp | |||||||
| Lớp 1 | Lớp 2 | Lớp 3 | Lớp 4 | Lớp 5 | ||||||
| I | Tổng số học sinh | 631 | 155 | 116 | 78 | 147 | 135 | |||
| II | Số học sinh học 2 buổi/ngày | |||||||||
| III | Số học sinh chia theo năng lực, phẩm chất | 631 | 155 | 116 | 78 | 147 | 135 | |||
| 1 | Tốt (tỷ lệ so với tổng số) |
89 57,4% |
93 80,2% |
76 97,4% |
116 78,9% |
59 43,7% |
||||
| 2 | Đạt (tỷ lệ so với tổng số) |
66 42,6% |
23 19,8% |
2 2,6% |
31 21,1% |
76 56,3% |
||||
| 3 | Cần cố gắng (tỷ lệ so với tổng số) |
|||||||||
| IV | Số học sinh chia theo kết quả học tập | 631 | 155 | 116 | 78 | 147 | 135 | |||
| 1 | Hoàn thành tốt (tỷ lệ so với tổng số) |
16 10,3% |
22 19% |
13 16,7% |
60 40,8% |
19 14,1% |
||||
| 2 | Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
124 80% |
78 67,2% |
56 71,8% |
79 53,8% |
105 77,8% |
||||
| 3 | Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
15 9,7% |
16 13,8% |
9 11,5% |
8 5,4% |
11 8,1% |
||||
| V | Tổng hợp kết quả cuối năm | |||||||||
| 1 | Lên lớp (tỷ lệ so với tổng số) |
|||||||||
| a | Trong đó: HS được khen thưởng cấp trường (tỷ lệ so với tổng số) |
|||||||||
| b | HS được cấp trên khen thưởng (tỷ lệ so với tổng số) | |||||||||
| 2 | Ở lại lớp (tỷ lệ so với tổng số) |
|||||||||
| |
Phú Cường, ngày 02 tháng 01 năm 2019 Thủ trưởng đơn vị (Ký tên và đóng dấu) |
|||||||||
Chúng tôi trên mạng xã hội